Từ: 上台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上台 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtái] 1. lên sân khấu; lên bục giảng。到舞台或讲台上去。
上台表演。
lên sân khấu biểu diễn.
上台讲话。
lên bục nói chuyện.
2. nhậm chức; lên nắm quyền (ý xấu)。比喻出任官职或掌权(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
上台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上台 Tìm thêm nội dung cho: 上台