Từ: 大手笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大手笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 手 • 笔

Nghĩa của 大手笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǒubǐ] 1. danh tác; tác phẩm của cây bút lớn; tác phẩm của tác giả nổi tiếng。名作家的著作。
2. nhà văn nổi tiếng; cây bút lớn。名作家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
大手笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大手笔 Tìm thêm nội dung cho: 大手笔