Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 龙门起重机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙门起重机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙门起重机 trong tiếng Trung hiện đại:

lóngmén qǐzhòngjī cầu trục chân dê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
龙门起重机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙门起重机 Tìm thêm nội dung cho: 龙门起重机