Từ: 洋車 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋車:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洋 • 車

dương xa
Xe kéo, xe tay.

Nghĩa của 洋车 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángchē] xe kéo tay。人力车2. 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 車

se車:se da (khô da)
xa車:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xe車:xe cộ, xe đất
xơ車:xơ rơ (rã rời)
xế車:tài xế
洋車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋車 Tìm thêm nội dung cho: 洋車