Từ: quốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ quốc:

国 quốc國 quốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: quốc

quốc [quốc]

U+56FD, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 國;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3;

quốc

Nghĩa Trung Việt của từ 国

Giản thể của chữ .
quốc, như "tổ quốc" (gdhn)

Nghĩa của 国 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (國、囯)
[guó]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: QUỐC
1. quốc; quốc gia; nước。国家。
国内
trong nước; quốc nội
祖国
tổ quốc; đất nước
外国
ngoại quốc; nước ngoài
保家卫国
giữ nhà giữ nước
2. quốc (biểu tượng của đất nước)。代表或象征国家的。
国旗
quốc kỳ
国花
quốc hoa; loài hoa tượng trưng của một nước
国徽
quốc huy.
3. tốt nhất (trong một nước)。在一国内最好的。
国手
danh thủ quốc gia
国色
quốc sắc; người con gái đẹp nhất nước
4. nước ta; thuộc nước ta; của một nước; nội địa; quốc nội。指本国的,特指我国的。
国产
sản phẩm của một nước; hàng quốc nội; hàng nội địa.
国画
quốc hoạ
国术
võ thuật của một nước.
国药
thuốc Đông Y
5. họ Quốc。姓。
Từ ghép:
国宝 ; 国本 ; 国宾 ; 国柄 ; 国策 ; 国产 ; 国耻 ; 国仇 ; 国粹 ; 国道 ; 国都 ; 国度 ; 国法 ; 国防 ; 国防军 ; 国父 ; 国歌 ; 国格 ; 国故 ; 国号 ; 国花 ; 国画 ; 国徽 ; 国会 ; 国魂 ; 国货 ; 国籍 ; 国计民生 ; 国际 ; 国际裁判 ; 国际单位制 ; 国际儿童节 ; 国际法 ; 国际妇女节 ; 国际歌 ; 国际公法 ; 国际公制 ; 国际共管 ; 国际惯例 ; 国际劳动节 ; 国际联盟 ; 国际日期变更线 ; 国际私法 ; 国际象棋 ; 国际音标 ; 国际制 ; 国际主义 ; 国际纵队 ; 国家 ; 国家裁判 ;
国家机关 ; 国家所有制 ; 国交 ; 国脚 ; 国教 ; 国界 ; 国境 ; 国剧 ; 国君 ; 国库 ; 国库券 ; 国力 ; 国立 ; 国联 ; 国门 ; 国民 ; 国民党 ; 国民经济 ; 国民收入 ; 国难 ; 国戚 ; 国旗 ; 国情 ; 国庆 ; 国人 ; 国丧 ; 国色 ; 国殇 ; 国史 ; 国事 ; 国事访问 ; 国势 ; 国是 ; 国手 ; 国书 ; 国术 ; 国泰民安 ; 国帑 ; 国体 ; 国统区 ; 国土 ; 国王 ; 国威 ; 国文 ; 国务 ; 国务卿 ; 国务委员 ; 国务院 ; 国学 ;
国宴 ; 国药 ; 国医 ; 国音 ; 国营 ; 国有 ; 国语 ; 国乐 ; 国运 ; 国葬 ; 国贼 ; 国债 ; 国子监

Chữ gần giống với 国:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 国

,

Chữ gần giống 国

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国

quốc [quốc]

U+570B, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3
1. [英國] anh quốc 2. [愛國] ái quốc 3. [帝國] đế quốc 4. [德國] đức quốc 5. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 6. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 7. [本國] bổn quốc, bản quốc 8. [報國] báo quốc 9. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 10. [故國] cố quốc 11. [舉國] cử quốc 12. [強國] cường quốc 13. [戰國] chiến quốc 14. [下國] hạ quốc 15. [合衆國] hợp chúng quốc 16. [韓國] hàn quốc 17. [六國] lục quốc 18. [列國] liệt quốc 19. [美國] mĩ quốc 20. [外國] ngoại quốc 21. [佛國] phật quốc 22. [法國] pháp quốc 23. [國際] quốc tế 24. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 25. [國務卿] quốc vụ khanh 26. [三國] tam quốc 27. [泰國] thái quốc 28. [上國] thượng quốc 29. [全國] toàn quốc 30. [中國] trung quốc 31. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 32. [亡國] vong quốc;

quốc

Nghĩa Trung Việt của từ 國

(Danh) Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa (thực ấp).
◎Như: Lỗ quốc
, Tề quốc .

(Danh)
Nước, có đất, có dân, có chủ quyền.
◎Như: Trung quốc , Mĩ quốc .

(Danh)
Miền, địa phương.
◎Như: thủy hương trạch quốc vùng sông nước.
◇Vương Duy : Hồng đậu sanh nam quốc, Xuân lai phát kỉ chi , (Tương tư ) Đậu đỏ sinh ra ở xứ miền nam, Xuân đến mọc mấy cành.

(Danh)
Họ Quốc.

(Tính)
Đại biểu cho quốc gia.
◎Như: quốc kì , quốc ca .

(Tính)
Thuộc về quốc gia.
◎Như: quốc nhân người trong nước, quốc thổ đất đai quốc gia, lãnh thổ quốc gia.

quốc, như "tổ quốc" (vhn)
cuốc, như "chim cuốc" (btcn)

Chữ gần giống với 國:

, , , , , 𡇸, 𡇻,

Dị thể chữ 國

, ,

Chữ gần giống 國

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國

Dịch quốc sang tiếng Trung hiện đại:

《国家。》trong nước; quốc nội
国内

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc

Gới ý 15 câu đối có chữ quốc:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

quốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quốc Tìm thêm nội dung cho: quốc