Từ: 跟着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟着 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn·zhe] 1. theo; đi theo。跟2.。
2. tiếp theo。紧接着。
听完报告跟着就讨论。
nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
跟着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟着 Tìm thêm nội dung cho: 跟着