Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshēng] phí hoài bản thân mình; coi thường mạng sống của mình; không biết thương xót bản thân (thường chỉ tự sát)。不爱惜自己的生命(多指自杀)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
轻生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻生 Tìm thêm nội dung cho: 轻生