Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逼嫁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼嫁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼嫁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bījià] ép gả; ép duyên; bức hôn。施加压力,威逼一个女人与她不爱的男人成婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

giá:xuất giá
:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
gả:gả chồng, gả bán
逼嫁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼嫁 Tìm thêm nội dung cho: 逼嫁