Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薜, chiết tự chữ BỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薜:
薜
Chiết tự chữ 薜
Chiết tự chữ bệ bao gồm chữ 草 辟 hoặc 艸 辟 hoặc 艹 辟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 辟 |
2. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 辟 |
3. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 辟 |
Pinyin: bi4, bo4, bo2, bai4, pi4;
Việt bính: bai6;
薜 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 薜
(Danh) Bệ lệ 薜荔: (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila).§ Còn gọi là mộc liên 木蓮. (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói.
§ Tiếng người Hồ 胡. Là một trong lục đạo 六道 theo Phật giáo.
(Danh) Bệ la 薜羅 cây bệ lệ và cây nữ la.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bị bệ lệ hề đái nữ la 被薜荔兮帶女羅 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Khoác bệ lệ hề mang nữ la.
§ Bệ la sau chỉ áo quần người ở ẩn.Một âm là phách.
(Danh) Một loại cây dùng làm thuốc.
(Danh) Cây gai núi.
(Động) Bẻ, tách, vỡ.
§ Thông phách 劈.
bệ (gdhn)
Nghĩa của 薜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT,BỆ
cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
Từ ghép:
薜荔
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT,BỆ
cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
Từ ghép:
薜荔
Chữ gần giống với 薜:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薜
| bệ | 薜: | bệ lệ |

Tìm hình ảnh cho: 薜 Tìm thêm nội dung cho: 薜
