Chữ 薜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薜, chiết tự chữ BỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薜:

薜 bệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薜

Chiết tự chữ bệ bao gồm chữ 草 辟 hoặc 艸 辟 hoặc 艹 辟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 辟
  • tháu, thảo, xáo
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 辟
  • tháu, thảo
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 3. 薜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 辟
  • thảo
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • bệ [bệ]

    U+859C, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bo4, bo2, bai4, pi4;
    Việt bính: bai6;

    bệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 薜

    (Danh) Bệ lệ : (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila).
    § Còn gọi là mộc liên . (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói.
    § Tiếng người Hồ . Là một trong lục đạo theo Phật giáo.

    (Danh)
    Bệ la cây bệ lệ và cây nữ la.
    ◇Khuất Nguyên : Bị bệ lệ hề đái nữ la (Cửu ca , San quỷ ) Khoác bệ lệ hề mang nữ la.
    § Bệ la sau chỉ áo quần người ở ẩn.Một âm là phách.

    (Danh)
    Một loại cây dùng làm thuốc.

    (Danh)
    Cây gai núi.

    (Động)
    Bẻ, tách, vỡ.
    § Thông phách .
    bệ (gdhn)

    Nghĩa của 薜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: TIẾT,BỆ
    cây bệ lệ; cây sắn dây。 薜荔
    Từ ghép:
    薜荔

    Chữ gần giống với 薜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜 Tự hình chữ 薜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薜

    bệ:bệ lệ
    薜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薜 Tìm thêm nội dung cho: 薜