Chữ 嫁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫁, chiết tự chữ GIÁ, GÁ, GẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫁:

嫁 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫁

嫁

Chiết tự chữ 嫁

Chiết tự chữ giá, gá, gả bao gồm chữ 女 家 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫁 cấu thành từ 2 chữ: 女, 家
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 家 cô, gia, nhà
  • giá [giá]

    U+5AC1, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia4;
    Việt bính: gaa3
    1. [改嫁] cải giá 2. [嫁禍] giá họa 3. [嫁娶] giá thú 4. [再嫁] tái giá 5. [出嫁] xuất giá;

    嫁 giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫁

    (Động) Lấy chồng.
    § Kinh Lễ định con gái hai mươi tuổi thì lấy chồng gọi là xuất giá 出
    嫁.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Môn tiền lãnh lạc an mã hi, Lão đại giá tác thương nhân phụ 門前冷落鞍馬稀, 老大嫁作商人婦 (Tì bà hành 琵琶行) Trước cổng ngựa xe thưa thớt tiêu điều, Đến lúc già phải về làm vợ người lái buôn.

    (Động)
    Đi, đến.
    ◇Liệt Tử 列子: Tử Liệt Tử cư Trịnh Phố, tứ thập niên nhân vô thức giả (...) Quốc bất túc, tương giá ư Vệ 子列子居鄭圃, 四十年人無識者(...)國不足, 將嫁於衛 (Thiên thụy 天瑞) Thầy Liệt Tử ở Trịnh Phố, bốn mươi năm không ai biết tới ông, (...) (Năm ấy) nước Trịnh gặp đói kém, (Liệt Tử) sắp sang nước Vệ.

    (Động)
    Vấy cho, trút cho người khác.
    ◎Như: giá họa 嫁禍 đem tội vạ của mình trút cho người khác.
    ◇Sử Kí 史記: Cát Sở nhi ích Lương, khuy Sở nhi thích Tần, giá họa an quốc, thử thiện sự dã 割楚而益梁, 虧楚而適秦, 嫁禍安國, 此善事也 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Cắt nước Sở để mở rộng nước Lương, bớt xén Sở để vừa lòng Tần, gây họa cho nước khác để nước mình được yên, đó là việc hay.

    (Động)
    Tháp, tiếp (phương pháp trồng cây: lấy cành hoặc mầm non ghép vào một cây khác).
    ◎Như: giá lí pháp 嫁李法 cách tháp cây mận.

    (Động)
    Bán.
    ◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thiên cơ tuế hoang, giá thê mại tử 天饑歲荒, 嫁妻賣子 (Lục phản 六反).

    giá, như "xuất giá" (vhn)
    gả, như "gả chồng, gả bán" (btcn)
    gá, như "gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jià]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIÁ
    1. lấy chồng; xuất giá。女子结婚(跟"娶"相对)。
    出嫁。
    xuất giá.
    嫁人。
    lấy chồng.
    嫁女儿。
    gả chồng cho con gái; gả con.
    2. giá; gán; đổ (tội danh, tổn thất, trách nhiệm)。转移(罪名、损失、负担等)。
    转嫁。
    gán.
    嫁祸于人。
    vu oan giá hoạ cho người khác.
    Từ ghép:
    嫁接 ; 嫁妆

    Chữ gần giống với 嫁:

    㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

    Chữ gần giống 嫁

    婘, 媔, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媕, 媌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫁 Tự hình chữ 嫁 Tự hình chữ 嫁 Tự hình chữ 嫁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

    giá嫁:xuất giá
    gá嫁:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
    gả嫁:gả chồng, gả bán

    Gới ý 9 câu đối có chữ 嫁:

    鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    男婚女嫁,夫德妻賢

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    嫁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫁 Tìm thêm nội dung cho: 嫁