Từ: 忘年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忘 • 年

vong niên
Quên tuổi tác.
◇Trang Tử 莊子:
Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh
忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Không phân biệt tuổi tác.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Lão ấu tương giao viết vong niên
老幼相交曰忘年 (Bằng hữu tân chủ loại 朋友賓主類) Già trẻ làm bạn với nhau gọi là (bạn bè) "vong niên".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong忘:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
忘年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘年 Tìm thêm nội dung cho: 忘年