Từ: bộ lao động có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ lao động:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bộ • lao • động
Dịch bộ lao động sang tiếng Trung hiện đại:
劳动部。 Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:
度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng