Từ: 年画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年画 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánhuà] tranh tết。民间过农历年时,张贴的表现欢乐吉庆气象的图画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
年画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年画 Tìm thêm nội dung cho: 年画