Từ: 概莫能外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概莫能外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概莫能外 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàimònéngwài] không có ngoại lệ。一概不能超出这个范围;一概不能例外。
这是共同的道理,古今中外概莫能外。
đây là những đạo lý chung, xưa nay không có ngoại lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
概莫能外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概莫能外 Tìm thêm nội dung cho: 概莫能外