Từ: lộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lộn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộn

Nghĩa lộn trong tiếng Việt:

["- 1. đgt. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới: lộn mặt trong ra ngoài lộn đầu xuống đất. 2. Quay ngược lại hướng đang đi: Máy bay lộn vòng trở lại. 3. (Động vật) biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng: Con tằm lộn ra con ngài.","- 2 I. đgt., đphg 1. Lẫn: đổ lộn hai thứ gạo vô một thúng. 2. Nhầm: lấy lộn chiếc nón của ai. II. pht. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau: cãi lộn đánh lộn cự lộn.","- 3 tt. (kết hợp hạn chế) Trơn lì đến mức bóng lộn: đầu tóc chải bóng lộn."]

Dịch lộn sang tiếng Trung hiện đại:

吊毛 《戏曲中表演突然跌跤的动作。演员身体向前, 头向下, 然后腾空一翻, 以背着地。》《底朝上翻过来; 歪倒。》
《颠倒; 错。》
anh ấy định nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng
chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
他想说"狗嘴里长不出象牙", 说拧了, 说成"象嘴里长不出狗牙", 引得大家哄堂大笑。 滚; 折 《滚动; 翻转。》
光滑 《物体表面平滑; 不粗糙。》
变化 《事物在形态上或本质上产生新的状况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộn

lộn:trứng lộn
lộn𪵅:lộn xộn
lộn:lộn xộn
lộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộn Tìm thêm nội dung cho: lộn