Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 起早贪黑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起早贪黑:
Nghĩa của 起早贪黑 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐzǎotānhēi] đi sớm về tối; thức khuya dậy sớm。起得早,睡得晚,形容人辛勤劳动。"贪黑",也说搭黑,也有说摸黑的。
社员们起早贪黑地往田里送粪。
các xã viên thức khuya dậy sớm bón phân cho đồng ruộng.
社员们起早贪黑地往田里送粪。
các xã viên thức khuya dậy sớm bón phân cho đồng ruộng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪
| tham | 贪: | tham lam, tham tài, tham vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |

Tìm hình ảnh cho: 起早贪黑 Tìm thêm nội dung cho: 起早贪黑
