Từ: 立论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立论 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlùn] lập luận。对某个问题提出自己的看法,表示自己的意见。
立论精当。
lập luận xác đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
立论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立论 Tìm thêm nội dung cho: 立论