Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 錦袍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦袍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩm bào
Áo bào bằng gấm.

Nghĩa của 锦袍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnpáo] cẩm bào。锦缎制的衣袍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm:gấm vóc
gắm:gửi gắm
ngẫm:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào:áo bào
bâu:bâu áo
錦袍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦袍 Tìm thêm nội dung cho: 錦袍