Chữ 锼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锼, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锼:

锼 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锼

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 金 叟 hoặc 钅 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 叟
  • ghim, găm, kim
  • tẩu
  • 2. 锼 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 叟
  • kim
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+953C, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎪;
    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 锼

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 锼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎪)
    [sōu]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: SƯU
    chạm trổ。镂刻(木头)。
    椅背上的花纹是锼出来的。
    hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.
    Từ ghép:
    锼弓子

    Chữ gần giống với 锼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锼

    ,

    Chữ gần giống 锼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼 Tự hình chữ 锼

    锼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锼 Tìm thêm nội dung cho: 锼