Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锼, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锼:
锼
Biến thể phồn thể: 鎪;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
锼 sưu
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
锼 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 锼
Giản thể của chữ 鎪.Nghĩa của 锼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎪)
[sōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SƯU
chạm trổ。镂刻(木头)。
椅背上的花纹是锼出来的。
hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.
Từ ghép:
锼弓子
[sōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: SƯU
chạm trổ。镂刻(木头)。
椅背上的花纹是锼出来的。
hoa văn trên ghế là từ chạm trổ mà có.
Từ ghép:
锼弓子
Dị thể chữ 锼
鎪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锼 Tìm thêm nội dung cho: 锼
