Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěhàn] con người sắt đá; con người kiên cường。指坚强的人。也叫铁汉子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
铁汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁汉 Tìm thêm nội dung cho: 铁汉