Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phai mờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phai mờ:
Dịch phai mờ sang tiếng Trung hiện đại:
漫漶 《文字、图画等因磨损或浸水受潮而模糊不清。》泯灭; 泯 《 (形迹、印象等)消灭。》những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.
这几部影片给人留下了难以泯灭的印象。
磨灭 《(痕迹、印象、功绩、事实、道理等)经过相当时期逐渐消失。》
không thể phai mờ được.
不可磨灭。
năm dài tháng rộng, những chữ khắc trên bia đá đã bị phai mờ.
年深月久, 碑文已经磨灭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phai
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phai | 派: | phai nhạt |
| phai | 𬜞: | phai màu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mờ
| mờ | 𢠩: | khi tỏ khi mờ |
| mờ | 𦟟: | khi tỏ khi mờ |
| mờ | 𤎎: | mờ mịt |
| mờ | 𥊚: | mờ mịt |

Tìm hình ảnh cho: phai mờ Tìm thêm nội dung cho: phai mờ
