Chữ 汉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汉, chiết tự chữ HÁN, HỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉:

汉 hán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汉

Chiết tự chữ hán, hớn bao gồm chữ 水 又 hoặc 氵 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 又
  • thuỷ, thủy
  • hựu, lại
  • 2. 汉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 又
  • thuỷ, thủy
  • hựu, lại
  • hán [hán]

    U+6C49, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漢;
    Pinyin: yi4, han4;
    Việt bính: hon3;

    hán

    Nghĩa Trung Việt của từ 汉

    Giản thể của chữ .

    hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (gdhn)
    hớn, như "hảo hớn" (gdhn)

    Nghĩa của 汉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漢)
    [hàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: HÁN
    1. Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra.)。朝代,公元前206-公元220,刘邦所建。
    2. triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)。后汉2.。
    3. Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363.)。元末农民起义领袖陈友谅所建的政权(公元1360-1363)。
    4. dân Hán; Hán。汉族。
    汉人
    người Hán
    汉语
    Hán ngữ
    5. đàn ông; nam tử。男子。
    老汉
    lão già.
    好汉
    hảo hán
    英雄汉
    anh hùng hảo hán; bậc anh hùng.
    6. sông Hán; sông Ngân; Ngân Hà。指银河。
    银汉
    Ngân Hán
    Từ ghép:
    汉白玉 ; 汉堡包 ; 汉城 ; 汉调 ; 汉奸 ; 汉剧 ; 汉民 ; 汉人 ; 汉文 ; 汉姓 ; 汉学 ; 汉语 ; 汉语拼音方案 ; 汉子 ; 汉字 ; 汉族

    Chữ gần giống với 汉:

    , , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Dị thể chữ 汉

    ,

    Chữ gần giống 汉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汉 Tự hình chữ 汉 Tự hình chữ 汉 Tự hình chữ 汉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

    hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
    hớn:hảo hớn
    汉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汉 Tìm thêm nội dung cho: 汉