Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汉, chiết tự chữ HÁN, HỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉:
汉
Biến thể phồn thể: 漢;
Pinyin: yi4, han4;
Việt bính: hon3;
汉 hán
hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (gdhn)
hớn, như "hảo hớn" (gdhn)
Pinyin: yi4, han4;
Việt bính: hon3;
汉 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 汉
Giản thể của chữ 漢.hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (gdhn)
hớn, như "hảo hớn" (gdhn)
Nghĩa của 汉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漢)
[hàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HÁN
1. Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra.)。朝代,公元前206-公元220,刘邦所建。
2. triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)。后汉2.。
3. Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363.)。元末农民起义领袖陈友谅所建的政权(公元1360-1363)。
4. dân Hán; Hán。汉族。
汉人
người Hán
汉语
Hán ngữ
5. đàn ông; nam tử。男子。
老汉
lão già.
好汉
hảo hán
英雄汉
anh hùng hảo hán; bậc anh hùng.
6. sông Hán; sông Ngân; Ngân Hà。指银河。
银汉
Ngân Hán
Từ ghép:
汉白玉 ; 汉堡包 ; 汉城 ; 汉调 ; 汉奸 ; 汉剧 ; 汉民 ; 汉人 ; 汉文 ; 汉姓 ; 汉学 ; 汉语 ; 汉语拼音方案 ; 汉子 ; 汉字 ; 汉族
[hàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HÁN
1. Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra.)。朝代,公元前206-公元220,刘邦所建。
2. triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)。后汉2.。
3. Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363.)。元末农民起义领袖陈友谅所建的政权(公元1360-1363)。
4. dân Hán; Hán。汉族。
汉人
người Hán
汉语
Hán ngữ
5. đàn ông; nam tử。男子。
老汉
lão già.
好汉
hảo hán
英雄汉
anh hùng hảo hán; bậc anh hùng.
6. sông Hán; sông Ngân; Ngân Hà。指银河。
银汉
Ngân Hán
Từ ghép:
汉白玉 ; 汉堡包 ; 汉城 ; 汉调 ; 汉奸 ; 汉剧 ; 汉民 ; 汉人 ; 汉文 ; 汉姓 ; 汉学 ; 汉语 ; 汉语拼音方案 ; 汉子 ; 汉字 ; 汉族
Dị thể chữ 汉
漢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 汉 Tìm thêm nội dung cho: 汉
