Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铰接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铰接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铰接 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojiē] mắc xích; móc; móc nối; nối bằng móc xích。用铰链连接。
铰接式无轨电车。
xe điện bánh hơi nối bằng móc xích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铰

giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
铰接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铰接 Tìm thêm nội dung cho: 铰接