Từ: 锦晹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦晹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦晹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyì] Hán Việt: CẨM DƯƠNG
Cẩm Giàng (thuộc tỉnh Hải Dương)。 越南地名。属于海阳省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
锦晹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦晹 Tìm thêm nội dung cho: 锦晹