Chữ 邘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邘, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邘:

邘 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邘

邘

Chiết tự chữ 邘

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 于 邑 hoặc 于 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邘 cấu thành từ 2 chữ: 于, 邑
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邘 cấu thành từ 2 chữ: 于, 阝
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • 阝 phụ, ấp
  • vu [vu]

    U+9098, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu1 jyu4;

    邘 vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邘

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, chư hầu nhà Tây Chu 西周, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南.

    Nghĩa của 邘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 10
    Hán Việt: VU
    Vu (tên nước thời Chu, nay ở Tẩm Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南沁qin4阳西北。

    Chữ gần giống với 邘:

    邗, 邘, 邙, 邛, 邝,

    Chữ gần giống 邘

    圩, 鄇, 郼, 都, 郾, 迂, 郿, 鄀, 鄁, 鄂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘

    邘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邘 Tìm thêm nội dung cho: 邘