Nghĩa của 失利 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīlì] thất bại; không thành công; bất lợi; chiến bại。打败仗;战败;在比赛中输了。
吸取战斗失利的教训,以利再战。
rút ra bài học thất bại trong chiến tranh sẽ có lợi cho cuộc chiến về sau.
青年足球队初战失利。
đội bóng thanh niên thất bại ngay trong trận đầu.
比赛失利。
thi đấu thất bại.
吸取战斗失利的教训,以利再战。
rút ra bài học thất bại trong chiến tranh sẽ có lợi cho cuộc chiến về sau.
青年足球队初战失利。
đội bóng thanh niên thất bại ngay trong trận đầu.
比赛失利。
thi đấu thất bại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 失利 Tìm thêm nội dung cho: 失利
