Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三春柳 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāncūnliǔ] cây liễu đỏ。落叶小乔木,老枝红色,叶子像鳞片,夏秋两季开花,花淡红色,结蒴果。能耐碱抗旱,适于造防沙林。也叫三春柳或红柳。见〖柽柳〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |

Tìm hình ảnh cho: 三春柳 Tìm thêm nội dung cho: 三春柳
