Từ: 锦纶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦纶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦纶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnlún] vải ni lông; ni lông。二元酸和二元胺缩聚而成的纤维。强度高,耐磨,耐腐蚀,弹性大。用来制袜子、衣物、绳子、渔网、降落伞、轮胎帘布。旧 称尼龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶

luân:luân (giải lụa đen)
锦纶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦纶 Tìm thêm nội dung cho: 锦纶