Cao su chống va đập cửa

Chữ 纶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纶, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纶:

纶 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纶

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 丝 仑 hoặc 纟 仑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纶 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 仑
  • ti
  • luân, lôn
  • 2. 纶 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 仑
  • miên, mịch
  • luân, lôn
  • luân [luân]

    U+7EB6, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綸;
    Pinyin: lun2, guan1;
    Việt bính: gwan1 leon4;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 纶

    Giản thể của chữ .
    luân, như "luân (giải lụa đen)" (gdhn)

    Nghĩa của 纶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綸)
    [guān]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUAN
    khăn vấn đầu; khăn chít đầu; khăn the (thời xưa)。纶巾。古代配有青丝带的头巾。
    羽扇纶
    quạt lông khăn the
    Ghi chú: 另见lún
    [lún]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: LUÂN
    1. thắt lưng tơ xanh。青丝带子。
    2. dây câu。钓鱼用的丝线。
    3. sợi tơ。指某些合成纤维。
    锦纶。
    tơ sợi.

    Chữ gần giống với 纶:

    ,

    Dị thể chữ 纶

    ,

    Chữ gần giống 纶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶 Tự hình chữ 纶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶

    luân:luân (giải lụa đen)
    纶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纶 Tìm thêm nội dung cho: 纶