Cao su chống va đập cửa
Chữ 纶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纶, chiết tự chữ LUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纶:
纶
Biến thể phồn thể: 綸;
Pinyin: lun2, guan1;
Việt bính: gwan1 leon4;
纶 luân
luân, như "luân (giải lụa đen)" (gdhn)
Pinyin: lun2, guan1;
Việt bính: gwan1 leon4;
纶 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 纶
Giản thể của chữ 綸.luân, như "luân (giải lụa đen)" (gdhn)
Nghĩa của 纶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綸)
[guān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: QUAN
khăn vấn đầu; khăn chít đầu; khăn the (thời xưa)。纶巾。古代配有青丝带的头巾。
羽扇纶
quạt lông khăn the
Ghi chú: 另见lún
[lún]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LUÂN
1. thắt lưng tơ xanh。青丝带子。
2. dây câu。钓鱼用的丝线。
3. sợi tơ。指某些合成纤维。
锦纶。
tơ sợi.
[guān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: QUAN
khăn vấn đầu; khăn chít đầu; khăn the (thời xưa)。纶巾。古代配有青丝带的头巾。
羽扇纶
quạt lông khăn the
Ghi chú: 另见lún
[lún]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LUÂN
1. thắt lưng tơ xanh。青丝带子。
2. dây câu。钓鱼用的丝线。
3. sợi tơ。指某些合成纤维。
锦纶。
tơ sợi.
Chữ gần giống với 纶:
纶,Dị thể chữ 纶
綸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶
| luân | 纶: | luân (giải lụa đen) |

Tìm hình ảnh cho: 纶 Tìm thêm nội dung cho: 纶
