Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bế kinh
Đàn bà kinh nguyệt không thông.
Nghĩa của 闭经 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìjīng] mất kinh。因生理或异常情况而未来月经或停来月经的状态。女性已过青春期而未来月经者,称为原发性闭经,原有月经,以后停来者,称为继发性闭经。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 閉經 Tìm thêm nội dung cho: 閉經
