Chữ 閉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閉, chiết tự chữ BÉ, BẤY, BẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉:

閉 bế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閉

閉

Chiết tự chữ 閉

Chiết tự chữ bé, bấy, bế bao gồm chữ 門 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閉 cấu thành từ 2 chữ: 門, 才
  • 門 mon, món, môn
  • 才 tài
  • bế [bế]

    U+9589, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闭;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai3
    1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;

    閉 bế

    Nghĩa Trung Việt của từ 閉

    (Động) Đóng, khép, ngậm, nhắm.
    § Đối lại với khai 開
    .
    ◎Như: bế môn 閉門 đóng cửa, bế mục 閉目 nhắm mắt.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.

    (Động)
    Tắc, không thông.
    ◎Như: bế khí 閉氣 (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc 閉塞 trở tắc.

    (Động)
    Ngừng, chấm dứt.
    ◎Như: bế hội 閉會 kết thúc hội nghị, bế mạc 閉幕 kết thúc, chấm dứt.

    (Động)
    Cấm chỉ, cắt đứt.

    (Danh)
    Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).

    (Danh)
    Ngày lập thu, lập đông.

    (Danh)
    Họ Bế.

    bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
    bấy, như "bấy lâu" (btcn)
    bé, như "bé nhỏ" (btcn)

    Chữ gần giống với 閉:

    䦌, 䦍, 閆, 閇, 閈, 閉, 閊, 𨳒,

    Dị thể chữ 閉

    闭,

    Chữ gần giống 閉

    闂, 闉, 闗, 闖, 闕, 闔, 闓, 闒, 闑, 闐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

    bé閉:bé nhỏ
    bấy閉:bấy lâu
    bế閉:bế mạc; bế quan toả cảng
    閉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閉 Tìm thêm nội dung cho: 閉