Từ: 闪电战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闪电战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闪电战 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎndiànzhàn] tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh。利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻,企图迅速取得战争胜利的一种作战方法。也叫闪电战。见〖闪击战〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
闪电战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闪电战 Tìm thêm nội dung cho: 闪电战