Chữ 闪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闪, chiết tự chữ THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闪:

闪 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闪

Chiết tự chữ thiểm bao gồm chữ 门 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闪 cấu thành từ 2 chữ: 门, 人
  • mon, môn
  • nhân, nhơn
  • thiểm [thiểm]

    U+95EA, tổng 5 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閃;
    Pinyin: shan3;
    Việt bính: sim2;

    thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 闪

    Giản thể của chữ .
    thiểm, như "thiểm (né tránh, sét)" (gdhn)

    Nghĩa của 闪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閃)
    [shǎn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 10
    Hán Việt: THIỂM
    1. lánh; tránh; trốn; ẩn náu; nấp。闪避。
    闪开。
    lánh ra; tránh ra.
    闪过去。
    lánh đi.
    闪在树后。
    nấp vào sau gốc cây.
    2. lắc mạnh; dao động mạnh (thân thể)。(身体)猛然晃动。
    他脚下一滑,闪了闪,差点跌倒。
    anh ấy trượt chân một cái, người lắc mạnh, suýt ngã.
    3. đau (do động tác quá mạnh)。因动作过猛,使一部分筋肉受伤而疼痛。
    闪了腰。
    đau lưng.
    4. chớp。闪电。
    打闪。
    chớp đánh.
    5. chợt hiện; xuất hiện đột xuất。突然出现。
    闪念。
    ý nghĩ chợt loé lên.
    灯光一闪。
    ánh đèn chợt loé lên.
    山后闪出一条小路来。
    một con đường nhỏ hiện ra sau núi.
    6. lấp lánh。闪耀。
    闪金光。
    lấp lánh ánh vàng.
    7. bỏ rơi。甩下;丢下。
    劳动时我们一定来叫你,不会故意把你闪下。
    khi lao động chúng tôi nhất định đến kêu anh, chứ không có cố ý bỏ rơi anh đâu.
    8. họ Thiểm。(Shǎn)姓。
    Từ ghép:
    闪避 ; 闪电 ; 闪电战 ; 闪躲 ; 闪光 ; 闪击 ; 闪击站 ; 闪念 ; 闪闪 ; 闪射 ; 闪身 ; 闪失 ; 闪石 ; 闪烁 ; 闪现 ; 闪耀

    Chữ gần giống với 闪:

    ,

    Dị thể chữ 闪

    ,

    Chữ gần giống 闪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪 Tự hình chữ 闪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

    thiểm:thiểm (né tránh, sét)
    闪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闪 Tìm thêm nội dung cho: 闪