Từ: chọc tức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chọc tức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chọctức

Dịch chọc tức sang tiếng Trung hiện đại:

簸弄 《 挑拨。》
触怒 《惹人发怒。》
激怒 《刺激使发怒。》
惹气 《引起恼怒。》
激恼 《刺激某人使恼怒。》
勾惹 《引逗; 挑逗; 招惹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc

chọc𠺷:chọc tức
chọc𢹅:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 
chọc tức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chọc tức Tìm thêm nội dung cho: chọc tức