Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chọc tức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chọc tức:
Dịch chọc tức sang tiếng Trung hiện đại:
簸弄 《 挑拨。》触怒 《惹人发怒。》
激怒 《刺激使发怒。》
惹气 《引起恼怒。》
激恼 《刺激某人使恼怒。》
勾惹 《引逗; 挑逗; 招惹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc
| chọc | 𠺷: | chọc tức |
| chọc | 𢹅: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 濁: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |

Tìm hình ảnh cho: chọc tức Tìm thêm nội dung cho: chọc tức
