Cao su chống va đập cửa

Từ: dùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dùi

Nghĩa dùi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Đánh trống bỏ dùi (tng).","- 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá."]

Dịch dùi sang tiếng Trung hiện đại:

《(槌 儿)敲打用的棒, 大多一头较大或呈球形。》dùi trống.
鼓槌 儿。
钻 ; 穿凿 《用尖的物体在另一物体上转动, 造成窟窿。》
锥子。
dùi đóng sách.
书锥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùi

dùi:dùi cui; dùi trống
dùi:dùi cui; dùi trống
dùi:dùi cui; dùi trống
dùi𱤲:dùi cui; dùi trống
dùi󰗅:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi𨬉:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi𨯸:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi󰗺:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dùi Tìm thêm nội dung cho: dùi