Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dùi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Đánh trống bỏ dùi (tng).","- 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá."]Dịch dùi sang tiếng Trung hiện đại:
槌 《(槌 儿)敲打用的棒, 大多一头较大或呈球形。》dùi trống.鼓槌 儿。
钻 ; 穿凿 《用尖的物体在另一物体上转动, 造成窟窿。》
锥子。
dùi đóng sách.
书锥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dùi
| dùi | 搥: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 椎: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 槌: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 𱤲: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | : | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 錘: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 錐: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 鎚: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 𨬉: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 鑆: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 𨯸: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | : | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |

Tìm hình ảnh cho: dùi Tìm thêm nội dung cho: dùi
