Từ: 恩義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân nghĩa
Ân huệ tình nghĩa thâm hậu.

Nghĩa của 恩义 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnyì] ân nghĩa 。深厚的恩情义气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
恩義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩義 Tìm thêm nội dung cho: 恩義