Từ: cảm tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm tình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảmtình

cảm tình
Tình cảm xúc động.
◇Cao Khải 啟:
Hà thì đương thu thính, Kim triêu dĩ cảm tình
聽, (Tân thiền 蟬).Bày tỏ lòng biết ơn, cảm kích.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Bá phụ, bá mẫu, kim nhật thử cử, bất đãn ngã phụ mẫu cảm tình bất tận, tiện thị ngã Hà Ngọc Phụng dã thụ huệ vô cùng
, 舉, 盡, 便窮 (Đệ nhị thập tứ hồi).Tâm tình phản ánh kích thích do ngoại giới gây ra.
◇Úc Đạt Phu 夫:
Tha đích ngận dị kích động đích cảm tình, cơ hồ hựu yếu sử tha hạ lệ liễu
, 使了 (Thái thạch ki 磯, Tam).Giao tình.
◇Ba Kim 金:
Nhĩ môn lưỡng cá nhân cảm tình đảo ngận hảo
好 (Thu , Lục).

Nghĩa cảm tình trong tiếng Việt:

["- dt. (H. tình: tình) Sự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc: Cảm tình của quần chúng trong trẻo, thành thật và nồng nhiệt vô cùng (Trg-chinh)."]

Dịch cảm tình sang tiếng Trung hiện đại:

感情; 情愫 《对外界刺激的比较强烈的心理反应。》có cảm tình
动感情。
bộc lộ cảm tình
感情流露。
好感 《对人对事满意或喜欢的情绪。》
好气儿 《好态度(多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

cảm tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảm tình Tìm thêm nội dung cho: cảm tình