Từ: 阻止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trở chỉ
Ngăn cản, chế chỉ.

Nghĩa của 阻止 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhǐ] ngăn cản; ngăn trở; cản trở。使不能前进;使停止行动。
别阻止他,让他去吧。
đừng ngăn anh ấy, để cho anh ấy đi đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
阻止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻止 Tìm thêm nội dung cho: 阻止