Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攥, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 攥:
攥
Pinyin: zuan4;
Việt bính: zaan6;
攥 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 攥
(Động) Nắm, cầm.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất bả tử toản trụ tha đích thủ, ngạnh yết liễu bán nhật 一把死攥住他的手, 哽咽了半日 (Đệ thất thập thất hồi) (Tình Văn) Nắm chặt lấy tay cậu ta (Bảo Ngọc), nức nở một hồi lâu.
Nghĩa của 攥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 24
Hán Việt: TOẢN
nắm chặt。握。
攥紧拳头
nắm chặt
手里攥着一把斧子。
trong tay nắm chặt một cây búa.
Số nét: 24
Hán Việt: TOẢN
nắm chặt。握。
攥紧拳头
nắm chặt
手里攥着一把斧子。
trong tay nắm chặt một cây búa.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 攥 Tìm thêm nội dung cho: 攥
