Chữ 攥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攥, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 攥:

攥 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攥

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 手 纂 hoặc 扌 纂 hoặc 才 纂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 纂
  • thủ
  • toản
  • 2. 攥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 纂
  • thủ
  • toản
  • 3. 攥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 纂
  • tài
  • toản
  • toản [toản]

    U+6525, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuan4;
    Việt bính: zaan6;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 攥

    (Động) Nắm, cầm.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Nhất bả tử toản trụ tha đích thủ, ngạnh yết liễu bán nhật , (Đệ thất thập thất hồi) (Tình Văn) Nắm chặt lấy tay cậu ta (Bảo Ngọc), nức nở một hồi lâu.

    Nghĩa của 攥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 24
    Hán Việt: TOẢN
    nắm chặt。握。
    攥紧拳头
    nắm chặt
    手里攥着一把斧子。
    trong tay nắm chặt một cây búa.

    Chữ gần giống với 攥:

    , , , , , , 𢺛, 𢺜, 𢺝,

    Chữ gần giống 攥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攥 Tự hình chữ 攥 Tự hình chữ 攥 Tự hình chữ 攥

    攥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攥 Tìm thêm nội dung cho: 攥