Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 财帛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财帛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财帛 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáibó] tiền tài (xưa dùng vải lụa làm tiền)。钱财(古时拿布帛做货币)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

bạch:vỗ bì bạch
财帛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财帛 Tìm thêm nội dung cho: 财帛