Từ: 不可同日而语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可同日而语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 同 • 日 • 而 • 语

Nghĩa của 不可同日而语 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkětóngrìéryǔ] không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được。不能放在同一时间谈论。形容不能相比,不能相提并论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
不可同日而语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可同日而语 Tìm thêm nội dung cho: 不可同日而语