Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵猫 trong tiếng Trung hiện đại:
[língmāo] linh miêu; cầy hương。哺乳动物, 嘴尖,耳朵窄,毛灰黄色, 有黑褐色斑纹。肛门下部有分泌腺、能发香味。吃野果和小动物。产在中国浙江、福建、广东等省及东南亚各国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫
| meo | 猫: | meo meo |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| mèo | 猫: | con mèo |

Tìm hình ảnh cho: 灵猫 Tìm thêm nội dung cho: 灵猫
