Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ dinh:
Biến thể phồn thể: 營;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
营 doanh, dinh
dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
营 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 营
Giản thể của chữ 營.dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (營)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐
Chữ gần giống với 营:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 营
營,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 营;
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;
營 doanh, dinh
◎Như: quân doanh 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
(Động) Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi 營利 mưu lợi.
(Động) Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Chấp chánh doanh sự 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
(Động) Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
(Động) Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
(Động) Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.
dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;
營 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 營
(Danh) Nơi quân đội trú đóng.◎Như: quân doanh 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
(Động) Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi 營利 mưu lợi.
(Động) Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Chấp chánh doanh sự 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
(Động) Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
(Động) Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
(Động) Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.
dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Dị thể chữ 營
营,
Tự hình:

Dịch dinh sang tiếng Trung hiện đại:
邸 《高级官员的住所。》dinh quan官邸
tư dinh; nhà riêng
私邸
第 《封建社会官僚的住宅。》
dinh thự
宅第
dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
进士第
官邸 《由公家提供的高级官员的住所(区别于"私邸")。》
寺 《古代官署名。》
兵营; 营寨。
đại dinh.
大营。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dinh
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |

Tìm hình ảnh cho: dinh Tìm thêm nội dung cho: dinh
