Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ dinh:

营 doanh, dinh營 doanh, dinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: dinh

doanh, dinh [doanh, dinh]

U+8425, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 營;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

doanh, dinh

Nghĩa Trung Việt của từ 营

Giản thể của chữ .

dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (營)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐

Chữ gần giống với 营:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 营

,

Chữ gần giống 营

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营

doanh, dinh [doanh, dinh]

U+71DF, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;

doanh, dinh

Nghĩa Trung Việt của từ 營

(Danh) Nơi quân đội trú đóng.
◎Như: quân doanh
trại quân, nơi đóng quân.

(Danh)
Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.

(Động)
Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi mưu lợi.

(Động)
Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử : Chấp chánh doanh sự (Chủ thuật ) Làm chính trị cai quản công việc.

(Động)
Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì (Hà cừ chí tứ ) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.

(Động)
Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh .
◇Hoài Nam Tử : Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí , (Nguyên đạo ) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.

(Động)
Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp , , (Tiết tang ) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.

dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

Chữ gần giống với 營:

, , , ,

Dị thể chữ 營

,

Chữ gần giống 營

, , , , 麿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營

Dịch dinh sang tiếng Trung hiện đại:

《高级官员的住所。》dinh quan
官邸
tư dinh; nhà riêng
私邸
《封建社会官僚的住宅。》
dinh thự
宅第
dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
进士第
官邸 《由公家提供的高级官员的住所(区别于"私邸")。》
《古代官署名。》
兵营; 营寨。
đại dinh.
大营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dinh

dinh:dinh thự, dinh cơ
dinh:dinh (xem doanh)
dinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dinh Tìm thêm nội dung cho: dinh