Từ: 公制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公制 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhì] hệ mét; chế độ đo lường quốc tế (dùng mét, kilôgam và lít làm đơn vị cơ sở.)。国际公制的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
公制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公制 Tìm thêm nội dung cho: 公制