Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yang tao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yang tao:
Nghĩa yang tao trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Lăk, t. Đắk Lắk"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tao
| tao | 𠋺: | phép tao (tự xưng cao cả) |
| tao | 傮: | phép tao (lối tự xưng) |
| tao | 搔: | tao (gãi) |
| tao | 𦞣: | tanh tao (tanh) |
| tao | 溞: | tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa) |
| tao | 糙: | tao khang |
| tao | 糟: | tao khang |
| tao | 臊: | tanh tao (tanh) |
| tao | 蚤: | phép tao (lối tự xưng) |
| tao | 遭: | tao ngộ |
| tao | 骚: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |
| tao | 騷: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |

Tìm hình ảnh cho: yang tao Tìm thêm nội dung cho: yang tao
