Từ: yang tao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yang tao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yangtao

Nghĩa yang tao trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Lăk, t. Đắk Lắk"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tao

tao𠋺:phép tao (tự xưng cao cả)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao (gãi)
tao𦞣:tanh tao (tanh)
tao:tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa)
tao:tao khang
tao:tao khang
tao:tanh tao (tanh)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao ngộ
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
yang tao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yang tao Tìm thêm nội dung cho: yang tao