Chữ 襃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襃, chiết tự chữ BAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襃:

襃 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襃

Chiết tự chữ bao bao gồm chữ 衣 厂 二 呆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

襃 cấu thành từ 4 chữ: 衣, 厂, 二, 呆
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • hán, xưởng
  • nhì, nhị
  • bảo, dại, ngai, ngãi, ngóc, ngố, ngốc
  • bao [bao]

    U+8943, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1, fu2;
    Việt bính: bou1;

    bao

    Nghĩa Trung Việt của từ 襃


    § Cũng như bao
    .
    bao, như "bao dương (khen)" (gdhn)

    Nghĩa của 襃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bōo]Bộ: 衣- Y
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "褒"。同"褒"

    Chữ gần giống với 襃:

    , , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

    Dị thể chữ 襃

    ,

    Chữ gần giống 襃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襃

    bao:bao dương (khen)
    襃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襃 Tìm thêm nội dung cho: 襃