Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隐秘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐秘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐秘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnmì] 1. che giấu; giấu kín。隐蔽不外露。
隐秘不说
giấu kín không nói ra.
地道的出口开在隐秘的地方。
cửa ra của đường hầm được trổ ở chỗ kín đáo.
2. việc bí mật; việc cơ mật。秘密的事。
刺探隐秘
dò xét việc bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

:bí mật
隐秘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐秘 Tìm thêm nội dung cho: 隐秘