Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秘, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秘:
秘
Pinyin: mi4, bi4, bie2;
Việt bính: bei3 bit1
1. [隱秘] ẩn bí;
秘 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 秘
Tục dùng như chữ bí 祕.bí, như "bí mật" (vhn)
Nghĩa của 秘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祕)
[bì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: BÍ
1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
2. họ Bí。姓。
Ghi chú: 另见mì
Từ ghép:
秘鲁
Từ phồn thể: (祕)
[mì]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: BÍ
1. bí mật; kín。秘密的。
秘诀。
bí quyết.
秘室。
phòng kín.
秘事。
chuyện bí mật.
2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
秘而不宣。
giữ kín không tuyên bố.
Từ ghép:
秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书
[bì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: BÍ
1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
2. họ Bí。姓。
Ghi chú: 另见mì
Từ ghép:
秘鲁
Từ phồn thể: (祕)
[mì]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: BÍ
1. bí mật; kín。秘密的。
秘诀。
bí quyết.
秘室。
phòng kín.
秘事。
chuyện bí mật.
2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
秘而不宣。
giữ kín không tuyên bố.
Từ ghép:
秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书
Dị thể chữ 秘
祕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘
| bí | 秘: | bí mật |

Tìm hình ảnh cho: 秘 Tìm thêm nội dung cho: 秘
