Chữ 秘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秘, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秘:

秘 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秘

Chiết tự chữ bao gồm chữ 禾 必 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秘 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 必
  • hoà, hòa
  • tất, ắt
  • []

    U+79D8, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4, bi4, bie2;
    Việt bính: bei3 bit1
    1. [隱秘] ẩn bí;


    Nghĩa Trung Việt của từ 秘

    Tục dùng như chữ .
    bí, như "bí mật" (vhn)

    Nghĩa của 秘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (祕)
    [bì]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÍ
    1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
    2. họ Bí。姓。
    Ghi chú: 另见mì
    Từ ghép:
    秘鲁
    Từ phồn thể: (祕)
    [mì]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: BÍ
    1. bí mật; kín。秘密的。
    秘诀。
    bí quyết.
    秘室。
    phòng kín.
    秘事。
    chuyện bí mật.
    2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
    秘而不宣。
    giữ kín không tuyên bố.
    Từ ghép:
    秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书

    Chữ gần giống với 秘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Dị thể chữ 秘

    ,

    Chữ gần giống 秘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

    :bí mật
    秘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秘 Tìm thêm nội dung cho: 秘