Từ: 顺延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺延 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnyán] hoãn lại; kéo dài thời gian。顺着次序向后延期。
划船比赛定于7月9日举行,遇雨顺延。
cuộc đua thuyền dự định sẽ tổ chức vào ngày 9 tháng 7, nhưng vì gặp mưa phải hoãn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
顺延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺延 Tìm thêm nội dung cho: 顺延