Từ: 顺溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùn·liu] 1. có thứ tự; trôi chảy。有次序,不参差。
她解开辫子,把头发梳顺溜了,又重新编好。
cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.
这篇小文章写得很顺溜。
bài văn này viết rất trôi chảy.
2. thuận lợi; trôi chảy。通畅顺当;没有阻拦。
这几年日子过得很顺溜。
mấy năm nay sống rất thuận lợi.
3. nghe theo; vâng theo。顺从听话。
他弟兄三个,就是他脾气好,比谁都顺溜。
trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
顺溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺溜 Tìm thêm nội dung cho: 顺溜