Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺溜 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùn·liu] 1. có thứ tự; trôi chảy。有次序,不参差。
她解开辫子,把头发梳顺溜了,又重新编好。
cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.
这篇小文章写得很顺溜。
bài văn này viết rất trôi chảy.
2. thuận lợi; trôi chảy。通畅顺当;没有阻拦。
这几年日子过得很顺溜。
mấy năm nay sống rất thuận lợi.
3. nghe theo; vâng theo。顺从听话。
他弟兄三个,就是他脾气好,比谁都顺溜。
trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.
她解开辫子,把头发梳顺溜了,又重新编好。
cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.
这篇小文章写得很顺溜。
bài văn này viết rất trôi chảy.
2. thuận lợi; trôi chảy。通畅顺当;没有阻拦。
这几年日子过得很顺溜。
mấy năm nay sống rất thuận lợi.
3. nghe theo; vâng theo。顺从听话。
他弟兄三个,就是他脾气好,比谁都顺溜。
trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |

Tìm hình ảnh cho: 顺溜 Tìm thêm nội dung cho: 顺溜
